| DANH SÁCH CƠ QUAN Phường 8, Tp. Bến Tre, T. Bến Tre | Địa chỉ |
| 1 | UBND huyện Châu Thành | 8924+CR3, Phú An Hoà, Bến Tre |
| 2 | UBND xã Mỹ Thạnh | 6CCM+QQ2, Đường tỉnh 885, Mỹ Thạnh, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 3 | UBND Phường 8 | 69PM+C8C, Phường 8, Bến Tre |
| 4 | Phường 8 | Phường 8, Tp. Bến Tre, Bến Tre |
| 5 | UBND Phường 5 | 69Q9+8G9, Phường 5, Bến Tre |
| 6 | Sở Tư Pháp Tỉnh Bến Tre | 17 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Bến Tre |
| 7 | UBND xã Sơn Đông | 789Q+57X, Sơn Đông, Bến Tre |
| 8 | UBND xã Bình Phú | 68QX+5WR, Bình Phú, Bến Tre |
| 9 | UBND Huyện Mỏ Cày Nam | 48MM+5XM, Đường Không Tên, TT. Mỏ Cày, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 10 | Siêu thị Điện máy XANH | 123C Mỹ An C, Mỹ Thạnh An, Bến Tre 86000 |
| 11 | Trường mầm non Mỹ Thạnh An | 69MH+4Q8, Mỹ Thạnh An, Bến Tre |
| 12 | Tòa Án Nhân Dân Huyện Thạnh Phú | XG28+837, Đường Không Tên, TT. Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 13 | UBND Thị trấn Châu Thành | 8925+QF9, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 14 | Ban Chỉ Huy Quân Sự xã Tân Thạch | 89H8+VMV, ấp, Tân An Thượng, Châu Thành, Bến Tre |
| 15 | Công An Xã Tân Thạch | 89H8+XFP, Đường Không Tên, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre |
| 16 | UBND xã Quới Sơn | 8C32+V92, Qưới Sơn, Châu Thành, Bến Tre |
| 17 | UBND xã An Khánh | 886R+5XJ, An Khánh, Châu Thành, Bến Tre |
| 18 | UBND xã Giao Long | 8C39+QJ6, Giao Long, Châu Thành, Bến Tre |
| 19 | UBND xã Sơn Hòa | 7848+X67, Sơn Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 20 | UBND xã Phú Túc | 875F+FFM, Phú Túc, Châu Thành, Bến Tre |
| 21 | UBND xã Phú Đức | 867P+23M, Phú Đưc, Châu Thành, Bến Tre |
| 22 | Công An Xã Tường Đa | 78V4+G3M, Ấp Đinh Thọ, Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre |
| 23 | Huyện ủy Châu Thành | 8924+4QH, Phú An Hoà, Bến Tre |
| 24 | Tòa Án Nhân Dân Huyện Châu Thành | 79X5+823, QL60, TT. Châu Thanh, Châu Thành, Bến Tre |
| 25 | Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Châu Thành | 8935+Q8G, QL60, TT. Châu Thanh, Châu Thành, Bến Tre |
| 26 | Chi Cục Thi Hành Án Dân Sự Huyện Châu Thành | 8956+448, QL60, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 27 | Công An Huyện Châu Thành | 8956+6CJ, Đường số 05, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 28 | Điện máy XANH Giao Long | Ấp 4, Châu Thành, Bến Tre 86000 |
| 29 | Điện máy XANH Tiên Thủy | ấp Chánh, Bến Tre, 86000 |
| 30 | Bảo hiểm xã hội huyện Chợ Lách | 746F+7G8, TT. Chợ Lách, Chợ Lách, Bến Tre |
| 31 | UBND xã Phú Sơn | 66JH+582, Phú Sơn, Chợ Lách, Bến Tre |
| 32 | Siêu Thị Điện Thoại Thế Giới Di Động Chợ Lách | 278/18B1, Khu phố 2, TT.Chợ Lách, H.Chợ Lách, T.Bến Tre, Bến Tre, 930000 |
| 33 | UBND xã Long Thới | 65MP+8H9, Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre |
| 34 | Siêu thị Điện máy XANH | Ấp Quân An, Chợ Lách, Bến Tre 86000 |
| 35 | UBND xã Vĩnh Thành | 6628+H3Q, Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre |
| 36 | Siêu thị Điện máy XANH | Ấp Tây Lộc, Chợ Lách, Bến Tre 86000 |
| 37 | ATM Agribank | 6628+G53, Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre |
| 38 | UBND xã Khánh Thạnh Tân | 477Q+R38, Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 39 | UBND xã Thanh Tân | 68Q3+XC4, Thanh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 40 | UBND xã Tân Thành Bình | 683J+3X8, Tân Thành Bình, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 41 | UBND xã Thạnh Ngãi | 68P2+5H2, Thạnh Ngãi, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 42 | Tòa Án Nhân Dân Huyện Mỏ Cày Bắc | 57QF+P4G, ĐT882, Ấp Phước Hậu, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 43 | Công an huyện Mỏ Cày Bắc | 672G+45G, ĐT882, Phước Mỹ Trung, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 44 | Bảo hiểm xã hội Mỏ Cày Bắc | 57RF+G2P, ĐT882, Phước Mỹ Trung, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 45 | UBND xã Thành An | 58P5+53G, Thành An, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 46 | UBND xã Hòa Lộc | 588J+36G, Hoà Lộc, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 47 | UBND xã Đa Phước Hội | 487G+47M, Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 48 | Ban Chỉ Huy Quân Sự Xã Đa Phước Hội | 485R+566, Ấp An Vĩnh 2, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 49 | Ủy Ban Mặt Trận Tổ Quốc Xã Tân Hội | 48H7+6JR, Ấp Hội Thành, Xã Tân Hội, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 50 | Trường THCS Đa Phước Hội | 486V+C85, Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 51 | Trạm Y Tế Đa Phước Hội | 487F+4R2, Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 52 | Cầu An Vĩnh | 484H+633, Unnamed Road, Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 53 | Công Ty Tnhh Cấp Thoát Nước Mỏ Cày | 48HG+6F7, QL57, Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 54 | Công an xã Tân Hội | 48C5+FR4, QL57, Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 55 | Trường Tiểu học Tân Hội | 48C6+V7W, Đa Phước Hội, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 56 | Trạm Y Tế Xã Bình Khánh Tây | 39W8+P6V, Bình Khánh Tây, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 57 | Công An Xã Thành Thới B | 378V+Q96, Ấp Tân Viên, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 58 | Công An Xã Thành Thới A | 28VH+CF4, Ấp An Thạch Đông, Xã Thành Thới A, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre, THành Thới A, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 59 | UBND xã An Thới | 386R+89R, An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 60 | UBND xã Thành Thới A | 28XF+QRP, THành Thới A, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 61 | TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH ĐỨC | 10°0330.9"N 106°2428.0"E, Minh Đức, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 62 | UBND xã Cẩm Sơn | 29H8+RWG, Cầm Sơn, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 63 | UBND xã Hương Mỹ | 2C82+596, Hương Mỹ, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 64 | UBND xã Bình Hòa | 5FGQ+8G2, Bình Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 65 | Tòa Án Nhân Dân Huyện Giồng Trôm | 4GV4+R7Q, ĐT885, Bình Thành, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 66 | UBND xã Lương Quới | 6F2H+358, Lương Qưới, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 67 | UBND xã Châu Hòa | 6F9R+8CR, Châu Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 68 | UBND xã Tân Hào | 4FR8+337, Tân Hào, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 69 | Điện máy XANH Giồng Trôm | Khu phố 2, Bến Tre, 86000 |
| 70 | Điện máy XANH Mỹ Lồng | Ấp Chợ, Giồng Trôm, Bến Tre 86000 |
| 71 | Ban Chỉ Huy Quân Sự Xã Châu Hòa | 6F8M+M88, Ấp Phú Thuận, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre, Châu Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 72 | Phòng Khám Đa Khoa Khu vực Phước Long | 593W+428, Phước Long, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 73 | Siêu thị Bách hóa XANH Phước Long | Ấp 8, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 74 | Cầu Phước Mỹ | 4CQ7+8W5, Unnamed Road, Phước Long, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 75 | Chợ Tân Hào | 4FQ8+R46, Tân Hào, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 76 | Siêu thị Điện máy XANH | Ấp 1, Giồng Trôm, Bến Tre 86000 |
| 77 | Vựa Tôm Bến Tre | 329, Ấp 14, Giồng Thủ, Tân Hào, Giồng Trôm, Bến Tre 932820 |
| 78 | Trường Tiểu Học Tân Lợi Thạnh | 4FM2+998, Tân Lợi Thanh, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 79 | Công An Xã Long Định | 7FM8+4R4, Ấp Long Phú, Xã Long Định, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre, Long Định, Bình Đại, Bến Tre |
| 80 | UBND xã Phú Thuận | 7F8Q+VQR, Phú Thuận, Bình Đại, Bến Tre |
| 81 | Điện máy XANH Phú Thuận | Ấp, Bình Đại, Bến Tre 86000 |
| 82 | UBND xã Thới Lai | 6GMJ+78J, Thới Lai, Bình Đại, Bến Tre |
| 83 | Bảo hiểm xã hội huyện Bình Đại | 84 Nguyễn Thị Định, TT. Bình Đại, Bình Đại, Bến Tre |
| 84 | Điện máy XANH Bình Đại | Khu phố 1, Bình Đại, Bến Tre 86000 |
| 85 | Cầu Phú Vang | 6HFG+CQ8, ĐT883, Lộc Thuận, Bình Đại, Bến Tre |
| 86 | UBND xã Thừa Đức | 5Q87+4QP, Thừa Đức, Bình Đại, Bến Tre |
| 87 | Công An Huyện Bình Đại | 5MQR+JVX, ĐT883, TT. Bình Đại, Bình Đại, Bến Tre |
| 88 | Điện máy XANH Lộc Thuận | Ấp, Hoà Lộc, Bình Đại, Bến Tre 86000 |
| 89 | Công An Xã Lộc Thuận | 6H8M+RXF, Ấp Lộc Hòa, Bình Đại, Bến Tre |
| 90 | Chợ Lộc Thuận | 6H9P+M69, ĐT883, Lộc Thuận, Bình Đại, Bến Tre |
| 91 | Ủy Ban Nhân Dân Xã Thới Lai | 6G8R+M79, Ấp Giồng Bông, Bình Đại, Bến Tre |
| 92 | Bãi Biển Thừa Đức | 5QF8+QH8, Thừa Đức, Bình Đại, Bến Tre |
| 93 | UBND Thị trấn Ba Tri | 2HWV+W28, TT. Ba Tri, Ba Tri, Bến Tre |
| 94 | Công An Xã Tân Xuân | 4JGF+87H, Ấp Tân Thuận, Ba Tri, Bến Tre |
| 95 | Siêu thị Điện máy XANH | Ấp Tân Thanh 2, Ba Tri, Bến Tre 86000 |
| 96 | Công An Xã Mỹ Chánh | 4H8Q+P4Q, Ấp Gò Da, Ba Tri, Bến Tre |
| 97 | Chợ Mỹ Chánh | 4H8M+GMG, Mỹ Chánh, Ba Tri, Bến Tre |
| 98 | UBND xã Bảo Thạnh | 3MG4+88R, Bảo Thạnh, Ba Tri, Bến Tre |
| 99 | Công An Xã Bảo Thạnh | 3MP7+8RR, Ấp 4, Ba Tri, Bến Tre |
| 100 | Hội Đồng Nhân Dân Huyện Ba Tri | 82 Nguyễn Trãi, TT. Ba Tri, Ba Tri, Bến Tre |
| 101 | Siêu thị Điện máy XANH | 21A1 Trần Hưng Đạo, Khu Phố 2, Ba Tri, Bến Tre 86000 |
| 102 | Đảng Ủy Xã Phú Ngãi | 3JGJ+83G, Phú Ngãi, Ba Tri, Bến Tre |
| 103 | Công An Xã An Ngãi Tây | 2GV8+WV7, An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre |
| 104 | Điện máy XANH | Ấp An Định 2, Ba Tri, Bến Tre 86000 |
| 105 | Chợ Cái Bông | 3GCR+QV6, ĐT885, An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre |
| 106 | Đình Phú Lễ (Phu Le Temple) | 3J86+JJQ, Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre |
| 107 | Ubnd Xã Phú Lễ | 789W+WRC, Phú Lễ, Bến Tre |
| 108 | Siêu thị Điện máy XANH | Ấp Phú Thạnh, Ba Tri, Bến Tre 86000 |
| 109 | UBND xã An Đức | 2HHG+8FH, Đường Không Tên, An Đức, Ba Tri, Bến Tre |
| 110 | UBND xã Tân Thủy | 2J5C+83P, Tân Thuỷ, Ba Tri, Bến Tre |
| 111 | Siêu thị Điện máy XANH Tân Thuỷ, Bến Tre | DT885, Ấp Tân Bình, Ba Tri, Bến Tre 86000 |
| 112 | UBND huyện Thạnh Phú | WGX8+6HF, TT. Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 113 | UBND Thị trấn Thạnh Phú | WGX8+JRG, TT. Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 114 | UBND xã Bình Thạnh | WGM8+78H, Bình Thạnh, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 115 | quoi dien thanh phu ben tre | 2F4F+48J, Qưới Điền, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 116 | Công An Xã Tân Phong | 2C2X+X38, Ấp Thạnh A, Xã Tân Phong, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre, Tân Phong, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 117 | Siêu thị Điện máy XANH | Ấp Thạnh B, Thạnh Phú, Bến Tre 86000 |
| 118 | Đảng Ủy Xã Mỹ Hưng | WGX4+756, Ấp 8, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 119 | Công An Huyện Thạnh Phú | XG28+4CW, Đường Không Tên, TT. Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 120 | UBND xã An Thuận | WG8V+W79, An Thuận, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 121 | Bảo Hiểm Xã Hội Huyện Thạnh Phú | WGW8+XGM, Đường Không Tên, TT. Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 122 | Siêu thị Điện máy XANH Thạnh Phú, Bến Tre | Ấp Thạnh, Thạnh Phú, Bến Tre 86000 |
| 123 | Siêu thị Điện máy XANH Giao Thạnh, Thạnh Phú | Ấp Giao, Thạnh Phú, Bến Tre 86000 |
| 124 | UBND xã Hòa Lợi | XF37+V82, Hoà Lợi, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 125 | Công An Xã Bình Thạnh | WGJ8+Q9M, Đường Không Tên, Bình Thạnh, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 126 | UBND xã Thạnh Phong | VJ2J+68C, Thanh Phong, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 127 | Ban Nội Chính - Tỉnh uỷ tỉnh Bến Tre | 69QG+85F, Đường 30 Tháng 4, Phường 2, Bến Tre |
| 128 | Trung Tâm Y Tế Thành Phố Bến Tre | 69JC+798, ĐT887, Mỹ Thạnh An, Bến Tre |
| 129 | Trạm Y Tế Phường 5 | 69P9+4P8, Hoàng Lam, Phường 5, Tp. Bến Tre, Bến Tre |
| 130 | Phòng Khám Đa Khoa An Phước | 893X+76V, Qưới Sơn, Châu Thành, Bến Tre |
| 131 | Bệnh viện đa khoa huyện Châu Thành | 8935+QWM, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 132 | Trạm Y Tế Phường 8 | Thầy Cai, Phường 8, Bến Tre |
| 133 | Trạm Y Tế Phường 2 | 28 Lý Thường Kiệt, Phường 1, Bến Tre |
| 134 | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh | 48C7+GCX, QL 57, ấp Tân Lộc, TT. Mỏ Cày, Bến Tre |
| 135 | Trạm Y tế xã Sơn Đông | 788Q+R5C, Sơn Đông, Bến Tre |
| 136 | Trạm Y Tế Xã Phú Nhuận | 695C+R29, ĐT887, Phú Nhuận, Bến Tre |
| 137 | Phòng Khám Bs Phạm Thị Hết | 89A, Xã Tân Thạch, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre |
| 138 | TTYT Châu Thành | 8935+RXJ, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 139 | Trạm Y tế Xã Quới Sơn | 8C64+GVQ, Qưới Sơn, Châu Thành, Bến Tre |
| 140 | Trạm y tế xã an khánh | 887G+89R, ĐT883, An Khánh, Châu Thành, Bến Tre |
| 141 | Phòng Khám Bs Đỗ Tất Tiến | 886X+9PP, Xã An Khánh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Châu Thành, Bến Tre |
| 142 | Trạm Y tế Xã Giao Long | 8C39+VG5, Giao Long, Châu Thành, Bến Tre |
| 143 | Trạm Y tế Xã Phú Đức | 864J+VMV, Unnamed Road, Phú Đưc, Châu Thành, Bến Tre |
| 144 | Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bến Tre | Ấp 2, ĐT886, Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre |
| 145 | Trạm y tế xã Tiên Long | 7678+VVQ, Tiên Long, Châu Thành, Bến Tre |
| 146 | Trạm Y Tế | 68R3+3G7, Unnamed Road, Thanh Tân, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 147 | Trung tâm y tế xã Mỹ Thạnh | 6C9M+MQG, ĐT885, Mỹ Thạnh, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 148 | trạm y tế Vĩnh Thành | 56W8+CWX, QL57, Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre |
| 149 | Pk Bs LONG | 65MP+869, Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre |
| 150 | Trung Tâm Y Tế Huyện Mỏ Cày Nam | 48MJ+QHQ, QL60, TT. Mỏ Cày, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 151 | Trạm y tế xã Tân Thành Bình | 684M+PF8, Tân Thành Bình, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 152 | Trạm Y Tế Xã Thành An | 58Q5+VPW, Thành An, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 153 | Trạm Y Tế Xã Hòa Lộc | 5869+46F, Hoà Lộc, Mỏ Cày Bắc, Bến Tre |
| 154 | Trạm Y tế xã An Thới | 386R+2JC, Lộ An Bình, An Thới, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 155 | TRẠM Y TẾ - QUÂN DÂN Y MINH ĐỨC | 10°0328.4"N 106°2435.1"E, Minh Đức, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 156 | Trạm Y Tế Xã Cẩm Sơn | 29H8+WJ4, Đường liên xã, ấp Bình Tây, Cẩm Sơn, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 157 | Trạm Y Tế Thị Trấn | 5G46+585, TT. Giồng Trôm, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 158 | Trạm Y Tế Xã Bình Hòa | ĐT885, Bình Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 159 | Trạm Y Tế Thị Trấn | 5F7X+7X7, ĐT885, TT. Giồng Trôm, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 160 | Bệnh viện Đa khoa Giồng Trôm | ĐT885, TT. Giồng Trôm, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 161 | Trạm Y Tế Xã Lương Hòa | 6F55+C7Q, ĐT885, Lương Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 162 | Trạm Y Tế Lương Quới | 5FXH+QHX, ĐT885, Lương Qưới, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 163 | Trạm Y Tế Xã Tân Hào | 4FP8+Q3V, ĐH11, Tân Hào, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 164 | Phòng khám khu vực Tan Hào | 4FP8+R3H, ĐH11, Tân Hào, Giồng Trôm, Bến Tre |
| 165 | Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bình Đại | 1, ĐT883, TT. Bình Đại, Bình Đại, Bến Tre |
| 166 | Trung Tâm Y Tế Huyện Bình Đại | ĐT883, TT. Bình Đại, Bình Đại, Bến Tre |
| 167 | Trạm Y tế xã Định Trung | 6JF8+8P8, Định Trung, Bình Đại, Bến Tre |
| 168 | Trạm Y Tế tThị Trấn Ba Tri | 2HWR+J8Q, TT. Ba Tri, Ba Tri, Bến Tre |
| 169 | Chi nhánh Bệnh viện Minh Đức | 86 Nguyễn Đình Chiễu, TT. Ba Tri, Ba Tri, Bến Tre |
| 170 | Trạm Y Tế Bảo Thạnh | 3MG4+C8H, ĐH16, Bảo Thạnh, Ba Tri, Bến Tre |
| 171 | Trạm Y tế xã Tân Thủy | 2J8H+VFP, ấp Tân Hóa, Tân Thuỷ, Ba Tri, Bến Tre |
| 172 | Trạm y tế xã An Hòa Tây | 2J87+9C5, An Hoà Tây, Ba Tri, Bến Tre |
| 173 | Trạm Y tế xã An Quy | WH55+VR8, An Quy, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 174 | Phòng Y Tế Huyện Thạnh Phú | XG27+CR8, Đường Không Tên, TT. Thạnh Phú, Thạnh Phú, Bến Tre |
| 175 | Bệnh viện Đa khoa Bến Tre Cơ sở 1 | 68QQ+6V5, QL60, Bình Phú, Bến Tre, 86000 |
| 176 | Văn Phòng Đăng Ký Quyền Sử Dụng Đất Huyện Châu Thành | 8934+X35, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 177 | Công Ty TNHH DV Bảo Vệ Đại Thành Đạt | 895F+34H, Xã Phú An Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, ĐT883, Châu Thành, Bến Tre |
| 178 | Chi Cục Thuế Châu Thành | 8924+XR7, QL60, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 179 | Công Ty TNHH Công Nghệ Môi Trường Nam Việt Á | 895F+4P3, Ấp Phú Ngãi, Xã Phú An Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Châu Thành |
| 180 | Phòng Văn Hóa Và Thông Tin Huyện Châu Thành | 8934+X35, Khu Phố 4, Châu Thành, Bến Tre |
| 181 | Phòng Tư Pháp Huyện Châu Thành | 8934+X35, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 182 | Phòng Kinh Tế Hạ Tầng Huyện Mỏ Cày Nam | 48JH+FQQ, TT. Mỏ Cày, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 183 | Công An Huyện Mỏ Cày Nam | 48HM+4M6, QL60, TT. Mỏ Cày, Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
| 184 | Phòng Tài Chính - Kế Hoạch Huyện Châu Thành | 8934+X35, Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre |
| 185 | Tòa án huyện mỏ cày | 48MJ+XMH, TT. Mỏ Cày, h. Mỏ Cày, Bến Tre |